cupressus arizonica

Học thuật
Thân thiện
cupressus arizonica

A tall Cupressus arizonica stands in a sunny, rocky landscape.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây gỗ thường xanh thuộc chi Cupressus: Cupressus arizonica tên khoa học của một loài cây kim, nguồn gốc từ vùng Tây Nam nước Mỹ Mexico.
    • Cây bách Arizona: Tên thông dụng trong tiếng Việt, chỉ loài cây gỗ này, đặc trưng bởi tán màu xanh bạc hoặc xanh xám.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The landscape was dotted with several mature Cupressus arizonica. (Cảnh quan được điểm xuyết bởi vài cây Cupressus arizonica trưởng thành.)
    • Cupressus arizonica is often used as an ornamental tree in parks. (Cây bách Arizona thường được dùng làm cây cảnh trong các công viên.)
    • The silvery-blue foliage of the Cupressus arizonica is quite distinctive. (Tán màu xanh bạc của cây bách Arizona khá đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học thực vật học: Tên luôn được viết in nghiêng để biểu thị đây danh pháp khoa học của một loài.
    • The study focused on the drought resistance of Cupressus arizonica. (Nghiên cứu tập trung vào khả năng chịu hạn của Cupressus arizonica.)
Biến thể từ gần giống
  • Arizona cypress: Tên gọi thông dụng khác trong tiếng Anh cho cùng một loài cây.
  • Cupressus glabra: Một loài cây bách quan hệ họ hàng gần, đôi khi được xem một thứ của hoặc một loài riêng biệt, còn gọi là Smooth Arizona Cypress.
  • Cây bách: Tên gọi chung cho các loài thuộc chi .
Từ đồng nghĩa
  • Cây bách Arizona (Tên gọi phổ biến trong tiếng Việt).
  • Arizona cypress (Tên gọi phổ biến trong tiếng Anh).
cupressus arizonica

A tall Cupressus arizonica stands in a sunny, rocky landscape.

Noun
  1. cây gỗ vùng Arizona tán bạc hơi xanh

Từ đồng nghĩa